Ngày 1 tháng 10 năm 1954 tốt hay xấu?
Thông tin cơ bản ngày 1/10/1954
| Thời gian | Giờ | Loại | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| 23:00-00:59 | Tý | Hoàng Đạo | ★★★★★ |
| 01:00-02:59 | Sửu | Hoàng Đạo | ★★★★★ |
| 03:00-04:59 | Dần | Hắc Đạo | ★★★★★ |
| 05:00-06:59 | Mão | Hoàng Đạo | ★★★★★ |
| 07:00-08:59 | Thìn | Hắc Đạo | ★★★★★ |
| 09:00-10:59 | Tỵ | Hắc Đạo | ★★★★★ |
| 11:00-12:59 | Ngọ | Hoàng Đạo | ★★★★★ |
| 13:00-14:59 | Mùi | Hắc Đạo | ★★★★★ |
| 15:00-16:59 | Thân | Hoàng Đạo | ★★★★★ |
| 17:00-18:59 | Dậu | Hoàng Đạo | ★★★★★ |
| 19:00-20:59 | Tuất | Hắc Đạo | ★★★★★ |
| 21:00-22:59 | Hợi | Hắc Đạo | ★★★★★ |
"Mùng năm, mười bốn, hai ba – Đi chơi còn thiệt, nữa là đi buôn." Ngày kỵ trong tháng, hạn chế mọi việc trọng đại.
Tốc Hỷ hỷ khánh đến, Niềm vui chóng tới liền. Nam phương cầu tài lợi, Hành nhân sắp về miền. Hôn nhân đại cát tường, Bệnh giả khỏi bình yên.
Không nên làm việc trọng đại. Có thể cúng tế, tu sửa nhỏ trong nhà.
Kiện tụng, phẫu thuật, xây cất, xuất hành xa. Sao hung chủ tai ương, bệnh tật, khẩu thiệt.
Hội tụ nhiều yếu tố cát lành hiếm có. Đây là ngày lý tưởng để khởi sự những việc quan trọng - cưới hỏi, khai trương, ký kết, xây dựng đều đại thuận lợi.
Đăng nhập để lưu và xem sự kiện cá nhân ngay trên lịch.
Thông tin về ngày tốt xấu 1/10/1954
Ngày 1/10/1954 dương lịch tương ứng ngày 5/9 âm lịch, can chi ngày Canh Dần, tháng Giáp Tuất, năm Giáp Ngọ, ngũ hành Kim. Tổng hợp đầy đủ các yếu tố trực, sao, giờ hoàng đạo và hướng xuất hành, đây được xếp vào Ngày rất tốt, mang sao Thanh Long Hoàng Đạo.
Trang tra cứu ngày tốt xấu cung cấp đầy đủ thông tin can chi, trực, nhị thập bát tú, lục diệu, ngọc hạp thông thư, giờ hoàng đạo - hắc đạo, hướng xuất hành và tuổi xung khắc trong ngày, giúp bạn dễ dàng lựa chọn thời điểm phù hợp để khởi sự công việc quan trọng.
Giờ Hoàng Đạo, Hắc Đạo và Trực ngày 1/10/1954
Các giờ tốt (Hoàng Đạo) trong ngày: Giờ Tý 23:00-00:59 (Kim Quỹ); Giờ Sửu 01:00-02:59 (Bảo Quang); Giờ Mão 05:00-06:59 (Ngọc Đường); Giờ Ngọ 11:00-12:59 (Tư Mệnh); Giờ Thân 15:00-16:59 (Thanh Long); Giờ Dậu 17:00-18:59 (Minh Đường). Nên ưu tiên các khung giờ này để khởi sự, ký kết hợp đồng, xuất hành hoặc tiến hành việc quan trọng; tránh các giờ Hắc Đạo còn lại trong ngày.
Ngày 1/10/1954 có trực Định (Cát): Tốt cho cúng tế, ký kết, giao dịch. Không nên xuất hàng, mở kho.
Can Chi, Nhị Thập Bát Tú và Lục Diệu
Can Canh, Chi Dần, nạp âm Tùng Bách Mộc. Sao Nhị Thập Bát Tú Tâm hành Nguyệt – Hung: Kiện tụng, phẫu thuật không nên; cẩn thận sức khỏe. Theo Khổng Minh Lục Diệu, ngày này thuộc sao Tốc Hỷ (Cát) – Niềm vui đến mau, lành mạnh, thích hợp hôn lễ.
Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày có 5 sao tốt (Nguyệt Đức, Giải Thần, Ngũ Hợp, Thanh Long, Minh Phệ Đối) và 3 sao xấu (Kiếp Sát, Tiểu Hao, Quy Kỵ) chiếu vào, cần cân nhắc khi chọn việc lớn trong ngày.
Lưu ý, ngày này thuộc các ngày kỵ: Nguyệt Kỵ. "Mùng năm, mười bốn, hai ba – Đi chơi còn thiệt, nữa là đi buôn." Ngày kỵ trong tháng, hạn chế mọi việc trọng đại.
Hướng xuất hành và tuổi xung khắc ngày 1/10/1954
Hỷ Thần hướng Tây Bắc, Tài Thần hướng Tây. Tránh xuất hành hướng Bắc. Bành Tổ Bách Kỵ: Ngày Canh không nên dệt may - khung cửi trống không.; Giờ Dần không nên cúng tế - thần linh không chứng giám.
Tuổi xung khắc với ngày Canh Dần: Khỉ, Rắn, Lợn. Người thuộc các tuổi này nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc trọng đại trong ngày.
Câu hỏi thường gặp về ngày 1/10/1954
Ngày 1/10/1954 có nên khai trương không?
Không nên, trực Định không thuận cho khai trương.
Ngày 1/10/1954 có nên cưới hỏi không?
Không khuyến khích, trực Định không thuận lợi cho hôn lễ.
Ngày 1/10/1954 là ngày Hoàng Đạo hay Hắc Đạo?
Ngày này mang sao Thanh Long Hoàng Đạo, thuộc Hoàng Đạo nên thuận lợi cho hầu hết công việc, đặc biệt nếu chọn đúng giờ tốt.
Ngày 1/10/1954 có nên động thổ, xây dựng không?
Không nên, trực Định không hợp với động thổ, xây dựng trong ngày này.
Ngày 1/10/1954 có nên xuất hành, đi xa không?
Không nên, trực Định không thuận cho xuất hành trong ngày này. Nên chọn xuất hành theo hướng Hỷ Thần Tây Bắc hoặc Tài Thần Tây, tránh hướng Bắc.