- Xem ngày tốt cúng tế
- Xem ngày tốt nhập học
- Xem ngày tốt nạp tài
- Xem ngày tốt ký kết
- Xem ngày tốt đính hôn
- Xem ngày tốt ăn hỏi
- Xem ngày tốt cưới gả
- Xem ngày tốt nhận người
- Xem ngày tốt giải trừ
- Xem ngày tốt chữa bệnh
- Xem ngày tốt đổ mái
- Xem ngày tốt giao dịch
- Xem ngày tốt mở kho
- Xem ngày tốt xuất hàng
- Xem ngày tốt an táng
- Xem ngày tốt cải táng
- Xem ngày tốt cầu phúc
- Xem ngày tốt cầu tự
- Xem ngày tốt thẩm mỹ
- Xem ngày tốt động thổ
- Xem ngày tốt sửa kho
- Xem ngày tốt họp mặt
- Xem ngày tốt san đường
- Xem ngày tốt sửa nhà
- Xem ngày tốt khai trương
- Xem ngày tốt ban lệnh
- Xem ngày tốt xuất hành
- Xem ngày tốt nhậm chức
- Xem ngày tốt chuyển nhà
- Xem ngày tốt gặp dân
- Xem ngày tốt đào đất
- Xem ngày tốt dỡ nhà
LỊCH ÂM HÔM NAY
lịch âm
âm lich hôm nay
hôm nay bao nhiêu âm
hôm nay ngày mấy âmTrang web xem lịch âm số 1 Việt Nam. Xem lịch âm hôm nay, lịch vạn niên ngày hôm nay. Xem ngày tốt xấu, giờ đẹp để xuất hành, khai trương, động thổ,... và rất nhiều thông tin hữu ích khác cho bạn tham khảo.
Ngày dương lịch hôm nay: 5/2/2026
Ngày âm lịch hôm nay: 18/12/2025
- Là ngày Canh Tuất, Tháng Kỷ Sửu, Năm Ất Tỵ, tiết Lập Xuân (Bắt đầu mùa xuân)
- Thuộc ngày Thanh Long Hoàng Đạo, Trực Thành - Tốt cho việc nhập học, kỵ tố tụng và kiện cáo.
- Hôm nay tốt với các tuổi: Dần, Ngọ, Mão. Xấu với các tuổi: Giáp Thìn, Mậu Thìn, Giáp Tuất, Giáp Thìn
- Giờ tốt cho mọi việc: Dần (3:00-4:59), Thìn (7:00-9:59), Tỵ (9:00-11:59), Thân (15:00-17:59), Dậu (17:00-19:59), Hợi (21:00-23:59)
Âm lịch hôm nay Ngày 5 tháng 2 năm 2026
|
Thứ Năm
|
Ngày Canh Tuất, Tháng Kỷ Sửu, Năm Ất Tỵ Tiết Khí: Lập Xuân (Bắt đầu mùa xuân) |
|
Giờ hoàng đạo (Giờ Tốt)
Con đường của vinh quang rất nhỏ hẹp, một người chỉ có thể đi tới không thể trở lui.
|
|||||||
Lịch âm tháng 2 năm 2026
| Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bẩy | Chủ Nhật |
26 8 | 27 9 | 28 10 | 29 11 | 30 12 | 31 13 | 1 14/12 |
2 15 | 3 16 | 4 17 | 5 18 | 6 19 | 7 20 | 8 21 |
9 22 | 10 23 | 11 24 | 12 25 | 13 26 | 14 27 | 15 28 |
16 29 | 17 1/1 | 18 2 | 19 3 | 20 4 | 21 5 | 22 6 |
23 7 | 24 8 | 25 9 | 26 10 | 27 11 | 28 12 | 1 13/1 |
☯ XEM NGÀY GIỜ TỐT XẤU HÔM NAY
ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY HÔM NAY
- Dương lịch: 5/2/2026 - Thứ Năm
- Âm lịch: 18/12/2025 - Ngày Canh Tuất, Tháng Kỷ Sửu, Năm Ất Tỵ
- Tiết Khí: Lập Xuân (Bắt đầu mùa xuân)
- Là ngày Thanh Long Hoàng Đạo
XEM GIỜ TỐT - XẤU
- Giờ hoàng đạo (Giờ Tốt): Dần (3:00-4:59), Thìn (7:00-9:59), Tỵ (9:00-11:59), Thân (15:00-17:59), Dậu (17:00-19:59), Hợi (21:00-23:59)
- Giờ hắc đạo (Giờ Xấu): Tý (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Mão (5:00-6:59), Ngọ (11:00-13:59), Mùi (13:00-15:59), Tuất (19:00-21:59)
XEM TUỔI XUNG - HỢP
XEM TRỰC
- Thập nhị trực chiếu xuống trực: Thành
- Nên làm: Lập khế ước, giao dịch, cho vay, thâu nợ, mua hàng, bán hàng, xuất hành, đi thuyền, đem ngũ cốc vào kho, khởi tạo, động Thổ, ban nền đắp nền, gắn cửa, đặt táng, kê gác, gác đòn đông, dựng xây kho vựa, làm hay sửa chữa phòng Bếp, thờ phụng Táo Thần, đặt yên chỗ máy dệt (hay các loại máy), gặt lúa, đào ao giếng, tháo nước, cầu thầy chữa bệnh, mua trâu ngựa, các việc trong vụ nuôi tằm, làm chuồng gà ngỗng vịt, nhập học, nạp lễ cầu thân, cưới gã, kết hôn, nạp nô tỳ, nạp đơn dâng sớ, học kỹ nghệ, khởi công làm lò nhuộm lò gốm, làm hoặc sửa thuyền chèo, đẩy thuyền mới xuống nước, vẽ tranh, bó cây để chiết nhánh.
- Kiêng cự: Kiện tụng, phân tranh.
XEM NGŨ HÀNH
- Ngũ hành niên mệnh: Thoa Xuyến Kim
- Ngày: Canh Tuất; tức Chi sinh Can (Thổ, Kim), là ngày cát (nghĩa nhật).
Nạp âm: Thoa Xuyến Kim kị tuổi: Giáp Thìn, Mậu Thìn.
Ngày thuộc hành Kim khắc hành Mộc, đặc biệt tuổi: Mậu Tuất nhờ Kim khắc mà được lợi.
Ngày Tuất lục hợp Mão, tam hợp Dần và Ngọ thành Hỏa cục. Xung Thìn, hình Mùi, hại Dậu, phá Mùi, tuyệt Thìn. Tam Sát kị mệnh tuổi Hợi, Mão, Mùi.
XEM SAO TỐT XẤU
- Sao tốt: Thiên ân, Dương đức, Tam hợp, Thiên hỷ, Thiên y, Tư mệnh.
- Sao xấu: Nguyệt yếm, Địa hoả, Tứ kích, Đại sát.
- Nên làm: Đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người, chuyển nhà, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng.
- Không nên: Cầu phúc, cầu tự, động thổ, đổ mái, sửa kho, san đường, sửa tường, dỡ nhà, đào đất, an táng, cải táng.
XEM NGÀY GIỜ XUẤT HÀNH
- Ngày xuất hành: Là ngày Bạch Hổ Đầu - Xuất hành, cầu tài đều được. Đi đâu đều thông đạt cả.
- Hướng xuất hành: NÊN xuất hành hướng Tây Nam để đón Tài Thần, hướng Tây Bắc đón Hỷ Thần. TRÁNH xuất hành hướng Tây Bắc vì gặp Hạc Thần (Xấu).
| Giờ xuất hành | Mô tả chi tiết |
| 23h-1h | Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, phụ nữ báo tin vui mừng, người đi sắp về nhà, mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu tài sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe. |
| 1h-3h | Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi gặp hạn, việc quan phải đòn, gặp ma quỷ cúng lễ mới an. |
| 3h-5h | Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên. |
| 5h-7h | Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin vui về. |
| 7h-9h | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy, nên phòng ngừa cãi cọ, miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng việc gì cũng chắc chắn. |
| 9h-11h | Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên đề phòng, người đi nên hoãn lại, phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh. |
| 11h-13h | Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, phụ nữ báo tin vui mừng, người đi sắp về nhà, mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu tài sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe. |
| 13h-15h | Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi gặp hạn, việc quan phải đòn, gặp ma quỷ cúng lễ mới an. |
| 15h-17h | Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên. |
| 17h-19h | Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin vui về. |
| 19h-21h | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy, nên phòng ngừa cãi cọ, miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng việc gì cũng chắc chắn. |
| 21h-23h | Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên đề phòng, người đi nên hoãn lại, phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh. |
XEM NHỊ THẬP BÁT TÚ
- SAO: Giác.
- Ngũ hành: Mộc.
- Động vật: Giao (Thuồng Luồng).
- Diễn giải:
(Bình Tú) Tướng tinh con Giao Long, chủ trị ngày thứ 5.
- Nên làm: Tạo tác mọi việc đều đặng vinh xương, tấn lợi. Hôn nhân cưới gã sanh con quý. Công danh khoa cử cao thăng, đỗ đạt.
- Kỵ làm: Chôn cất hoạn nạn 3 năm. Sửa chữa hay xây đắp mộ phần ắt có người chết. Sanh con nhằm ngày có Sao Giác khó nuôi, nên lấy tên Sao mà đặt tên cho nó mới an toàn. Dùng tên sao của năm hay của tháng cũng được.
- Ngoại lệ: Sao Giác trúng ngày Dần là Đăng Viên được ngôi cao cả, mọi sự tốt đẹp.
Sao Giác trúng ngày Ngọ là Phục Đoạn Sát: rất Kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế, chia lãnh gia tài, khởi công lò nhuộm lò gốm. NHƯNG Nên dứt vú trẻ em, xây tường, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, kết dứt điều hung hại.
Sao Giác trúng ngày Sóc là Diệt Một Nhật: Đại Kỵ đi thuyền, và cũng chẳng nên làm rượu, lập lò gốm lò nhuộm, vào làm hành chánh, thừa kế.
Ngoại tiến điền tài cập nữ lang,
Giá thú hôn nhân sinh quý tử,
Vănh nhân cập đệ kiến Quân vương.
Duy hữu táng mai bất khả dụng,
Tam niên chi hậu, chủ ôn đậu,
Khởi công tu trúc phần mộ địa,
Đường tiền lập kiến chủ nhân vong.
Bạch Dương
Kim Ngưu
Song Tử
Cự Giải
Sư Tử
Xử Nữ
Thiên Bình
Bọ Cạp
Nhân Mã
Ma Kết
Bảo Bình
Song Ngư