Lịch âm Lịch năm Lịch tuần Ngày tốt
Dương lịch 9/1/2033
Âm lịch 9/12/2032
Ngày trong tuần Chủ Nhật
Ngày hoàng đạo / hắc đạo Tư Mệnh Hoàng Đạo
/ /

Thông tin cơ bản ngày 9/1/2033

Can Chi ngày Canh Thân
Can Chi tháng Quý Sửu
Can Chi năm Nhâm Tý
Trực Nguy Hung
Ngũ Hành Kim
Tiết Khí Tiểu Hàn
Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo
Thời gian Giờ Loại Đánh giá
23:00-00:59 Hoàng Đạo
01:00-02:59 Sửu Hoàng Đạo
03:00-04:59 Dần Hắc Đạo
05:00-06:59 Mão Hoàng Đạo
07:00-08:59 Thìn Hắc Đạo
09:00-10:59 Tỵ Hắc Đạo
11:00-12:59 Ngọ Hoàng Đạo
13:00-14:59 Mùi Hắc Đạo
15:00-16:59 Thân Hoàng Đạo
17:00-18:59 Dậu Hoàng Đạo
19:00-20:59 Tuất Hắc Đạo
21:00-22:59 Hợi Hắc Đạo
Tuổi hợp
Thìn Tỵ
Tuổi xung
Dần Tỵ Hợi
Bành Tổ Bách Kỵ
⚠ Ngày Canh không nên dệt may - khung cửi trống không.
⚠ Giờ Thân không nên di chuyển giường - quỷ quái dễ vào nhà.
Các Ngày Kỵ Không phạm ngày kỵ
Hôm nay không phạm bất kỳ ngày kỵ nào — thuận lợi để khởi sự mọi việc.
Ngũ Hành Can Chi
Thiên Can Canh Hành Kim
Địa Chi Thân Hành Kim
Nạp Âm Thạch Lựu Mộc Hành Mộc
Ngày Thân lục hợp với Tỵ, tam hợp với Tý và Thìn thành Thủy cục. Xung Dần, hình Dần, hại Hợi, phá Tỵ.
Thập Nhị Trực Trực Nguy
Nguy hiểm, cần thận trọng, tránh rủi ro
Nên làm
Thu hoạch nhỏ Cất giữ
Kiêng cữ
Leo trèo cao Đi xa Phẫu thuật Khai trương
Khổng Minh Lục Diệu Xích Khẩu — Hung
Ngày Xích Khẩu (miệng đỏ) thuộc phương Tây — dễ khẩu thiệt, cãi vã, thưa kiện. Nên đề phòng miệng lưỡi, tránh tranh luận. Cầu tài hao tổn, hành nhân gặp trở ngại.
Bài kệ
Xích Khẩu thị Tây phương,
Khẩu thiệt lắm họa ương.
Cãi vã kiện tụng phát,
Hành nhân bị trở đường.
Cầu tài hao tổn lắm,
Bệnh giả thêm tai ương.
Nhị Thập Bát Tú Sao Cơ – Kiết Tú
Tên ngày Cơ Thủy Báo
Hành Thủy
Tướng tinh Con Báo
Chủ trị Thứ Tư
Nên làm

Giao thương, xuất hành, thu hoạch hoa lợi, ký kết. Tốt cho buôn bán, kinh doanh.

Kiêng cữ

Không có kiêng cữ đặc biệt.

Sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư 9   3
Sao tốt (9)
Thiên Đức
Trời ban đức lành, ngày đại cát hiếm có, hóa giải mọi hung sát. Rất tốt cho xây dựng, cưới hỏi, xuất hành xa.
Nguyệt Đức
Trăng ban phúc đức, ngày đại cát, hóa giải hung sát. Rất tốt cho cưới hỏi, khai trương, xuất hành, cầu tài.
Mẫu Thương
Hành ngày sinh vượng cho mùa. Tốt cho nuôi dưỡng, chăn nuôi, gieo trồng, xây nhà ở.
Dương Đức
Ngày dương đức, tốt cho mọi việc, đặc biệt việc dương trạch, xây nhà.
Ngũ Phú
Ngày giàu có, tốt cho kinh doanh, cầu tài lộc, khai trương, tích lũy.
Phúc Sinh
Ngày phúc khí sinh sôi, tốt cho mọi việc.
Trừ Thần
Trừ bỏ điều xấu, tốt cho dọn dẹp, tẩy uế, trừ bệnh.
Tư Mệnh
Hoàng Đạo phú quý, lợi cho lễ cúng tế, cầu phúc và nghi lễ tâm linh.
Minh Phệ
Ngày tốt cho an táng, hạ huyệt.
Sao xấu (3)
Du Hoạ
Tai họa lang thang, kỵ xuất hành, cầu y.
Ngũ Ly
Ngày chia lìa, kỵ hôn nhân, giá thú, hợp tác.
Bát Chuyên
Kỵ hôn nhân, dễ đổ vỡ tình cảm, ngoại tình.
Ngày giờ tốt xuất hành
Hỷ Thần Tây Bắc
Tài Thần Tây
Hung Thần Nam
Xích Khẩu Dễ khẩu thiệt, cãi vã, kiện tụng; cẩn lời nói.
Quỷ Lộ Không nên xuất hành, dễ gặp tai họa, thị phi; nếu bắt buộc cần đặc biệt cẩn thận.
Khung giờ Sao Ý nghĩa
23h-01h và 11h-13h Đại An Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
01h-03h và 13h-15h Tốc Hỷ Vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp quan nhiều may mắn, người đi có tin về.
03h-05h và 15h-17h Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện tụng nên hoãn. Việc làm chậm nhưng chắc chắn.
05h-07h và 17h-19h Xích Khẩu Hay cãi cọ, gây chuyện. Người ra đi nên hoãn lại. Nếu bắt buộc đi nên giữ miệng, tránh tranh luận.
07h-09h và 19h-21h Tiểu Các Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
09h-11h và 21h-23h Tuyệt Lộ Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn. Việc quan trọng nên hoãn lại.
Kết luận ngày 9/1/2033
Ngày bình thường

Ngày trung tính, không có vượng khí đặc biệt nhưng cũng không nhiều sát khí. Phù hợp cho công việc thường ngày, hạn chế việc hệ trọng.

Việc nên làm
Thu hoạch nhỏ Cất giữ
Việc không nên làm
Leo trèo cao Đi xa Phẫu thuật Khai trương
Chọn giờ Mão (05:00-06:59) hoặc Thân (15:00-16:59) để khởi sự.
Xuất hành hướng Tây Bắc (Hỷ Thần) hoặc Tây (Tài Thần). Tránh Nam.
✦ ✧ ✦

Thông tin về ngày tốt xấu 9/1/2033

Ngày 9/1/2033 dương lịch tương ứng ngày 9/12 âm lịch, can chi ngày Canh Thân, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Tý, ngũ hành Kim. Tổng hợp đầy đủ các yếu tố trực, sao, giờ hoàng đạo và hướng xuất hành, đây được xếp vào Ngày bình thường, mang sao Tư Mệnh Hoàng Đạo.

Trang tra cứu ngày tốt xấu cung cấp đầy đủ thông tin can chi, trực, nhị thập bát tú, lục diệu, ngọc hạp thông thư, giờ hoàng đạo - hắc đạo, hướng xuất hành và tuổi xung khắc trong ngày, giúp bạn dễ dàng lựa chọn thời điểm phù hợp để khởi sự công việc quan trọng.

Giờ Hoàng Đạo, Hắc Đạo và Trực ngày 9/1/2033

Các giờ tốt (Hoàng Đạo) trong ngày: Giờ Tý 23:00-00:59 (Kim Quỹ); Giờ Sửu 01:00-02:59 (Bảo Quang); Giờ Mão 05:00-06:59 (Ngọc Đường); Giờ Ngọ 11:00-12:59 (Tư Mệnh); Giờ Thân 15:00-16:59 (Thanh Long); Giờ Dậu 17:00-18:59 (Minh Đường). Nên ưu tiên các khung giờ này để khởi sự, ký kết hợp đồng, xuất hành hoặc tiến hành việc quan trọng; tránh các giờ Hắc Đạo còn lại trong ngày.

Ngày 9/1/2033 có trực Nguy (Hung): Ngày nguy hiểm, không leo trèo, đi xa hay phẫu thuật.

Can Chi, Nhị Thập Bát Tú và Lục Diệu

Can Canh, Chi Thân, nạp âm Thạch Lựu Mộc. Sao Nhị Thập Bát Tú hành Thủy – Kiết: Giao thương, xuất hành, thu hoạch đều tốt. Theo Khổng Minh Lục Diệu, ngày này thuộc sao Xích Khẩu (Hung) – Dễ khẩu thiệt, cãi vã, kiện tụng; cẩn lời nói.

Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày có 9 sao tốt (Thiên Đức, Nguyệt Đức, Mẫu Thương, Dương Đức, Ngũ Phú, Phúc Sinh, Trừ Thần, Tư Mệnh, Minh Phệ) và 3 sao xấu (Du Hoạ, Ngũ Ly, Bát Chuyên) chiếu vào, cần cân nhắc khi chọn việc lớn trong ngày.

Hướng xuất hành và tuổi xung khắc ngày 9/1/2033

Hỷ Thần hướng Tây Bắc, Tài Thần hướng Tây. Tránh xuất hành hướng Nam. Bành Tổ Bách Kỵ: Ngày Canh không nên dệt may - khung cửi trống không.; Giờ Thân không nên di chuyển giường - quỷ quái dễ vào nhà.

Tuổi xung khắc với ngày Canh Thân: Hổ, Rắn, Lợn. Người thuộc các tuổi này nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc trọng đại trong ngày.

Câu hỏi thường gặp về ngày 9/1/2033

Ngày 9/1/2033 có nên khai trương không?

Không nên, trực Nguy không thuận cho khai trương.

Ngày 9/1/2033 có nên cưới hỏi không?

Không khuyến khích, trực Nguy không thuận lợi cho hôn lễ.

Ngày 9/1/2033 là ngày Hoàng Đạo hay Hắc Đạo?

Ngày này mang sao Tư Mệnh Hoàng Đạo, thuộc Hoàng Đạo nên thuận lợi cho hầu hết công việc, đặc biệt nếu chọn đúng giờ tốt.

Ngày 9/1/2033 có nên động thổ, xây dựng không?

Không nên, trực Nguy không hợp với động thổ, xây dựng trong ngày này.

Ngày 9/1/2033 có nên xuất hành, đi xa không?

Không nên, trực Nguy không thuận cho xuất hành trong ngày này. Nên chọn xuất hành theo hướng Hỷ Thần Tây Bắc hoặc Tài Thần Tây, tránh hướng Nam.