Lịch âm Lịch năm Lịch tuần Ngày tốt
Dương lịch 11/3/2040
Âm lịch 29/1/2040
Ngày trong tuần Chủ Nhật
Ngày hoàng đạo / hắc đạo Thiên Lao Hắc Đạo
/ /

Thông tin cơ bản ngày 11/3/2040

Can Chi ngày Mậu Tuất
Can Chi tháng Mậu Dần
Can Chi năm Canh Thân
Trực Thành Cát
Ngũ Hành Thổ
Tiết Khí Kinh Trập
Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo
Thời gian Giờ Loại Đánh giá
23:00-00:59 Hắc Đạo
01:00-02:59 Sửu Hắc Đạo
03:00-04:59 Dần Hoàng Đạo
05:00-06:59 Mão Hắc Đạo
07:00-08:59 Thìn Hoàng Đạo
09:00-10:59 Tỵ Hoàng Đạo
11:00-12:59 Ngọ Hắc Đạo
13:00-14:59 Mùi Hắc Đạo
15:00-16:59 Thân Hoàng Đạo
17:00-18:59 Dậu Hoàng Đạo
19:00-20:59 Tuất Hắc Đạo
21:00-22:59 Hợi Hoàng Đạo
Tuổi hợp
Dần Ngọ Mão
Tuổi xung
Sửu Mùi Thìn
Bành Tổ Bách Kỵ
⚠ Ngày Mậu không nên ký hợp đồng đất đai - bất lợi cho chủ.
⚠ Giờ Tuất không nên ăn thịt chó - dễ sinh quái dị.
Các Ngày Kỵ Không phạm ngày kỵ
Hôm nay không phạm bất kỳ ngày kỵ nào — thuận lợi để khởi sự mọi việc.
Ngũ Hành Can Chi
Thiên Can Mậu Hành Thổ
Địa Chi Tuất Hành Thổ
Nạp Âm Bình Địa Mộc Hành Mộc
Ngày Tuất lục hợp với Mão, tam hợp với Dần và Ngọ thành Hỏa cục. Xung Thìn, hình Mùi, hại Dậu, phá Mùi.
Thập Nhị Trực Trực Thành
Hoàn thành, thành công, đạt được kết quả
Nên làm
Cưới hỏi Khai trương Xuất hành Xây dựng Nhậm chức
Kiêng cữ
Kiện tụng Đánh nhau
Khổng Minh Lục Diệu Đại An — Cát
Ngày Đại An thuộc cung Đông, mọi sự bình an, vạn sự hanh thông. Thích hợp xuất hành, khai trương, cưới hỏi, gặp gỡ, ký kết. Bệnh tật mau khỏi, cầu tài đắc lợi.
Bài kệ
Đại An trú Đông phương,
Bình an phước khang tường.
Hành nhân lập tức đến,
Bệnh tật chóng bình an.
Cầu tài đại hanh thông,
Hôn nhân thành mỹ mãn.
Nhị Thập Bát Tú Sao Sâm – Hung Tú
Tên ngày Sâm Thủy Viên
Hành Thủy
Tướng tinh Con Vượn
Chủ trị Thứ Tư
Nên làm

Không nên làm gì trọng đại.

Kiêng cữ

Xuất hành, giao dịch lớn, xây cất. Sao hung chủ tổn tài, tai ương, lưu lạc.

Sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư 2   4
Sao tốt (2)
Lục Hợp
Chi ngày hợp với Chi tháng. Rất tốt cho hôn nhân, hợp tác, giao kết, ký hợp đồng.
Kim Đường
Hoàng Đạo cát lợi, tốt cho xây dựng, thương mại, tích lũy tài sản.
Sao xấu (4)
Nguyệt Sát
Sát khí trong tháng, kỵ giá thú, mở cửa hàng, khai trương.
Nguyệt Hư
Kỵ giá thú, mở cửa hàng, khai trương, dễ hao tổn.
Tứ Kích
Kỵ xuất hành bốn phương, dễ va chạm, xung đột.
Thiên Lao
Hắc Đạo hình ngục, tránh ký kết, kiện tụng và mọi giao ước quan trọng.
Ngày giờ tốt xuất hành
Hỷ Thần Đông Bắc
Tài Thần Trung
Hung Thần Bắc
Đại An Bình an, không lo lắng, vạn sự hanh thông.
Quỷ Lộ Không nên xuất hành, dễ gặp tai họa, thị phi; nếu bắt buộc cần đặc biệt cẩn thận.
Khung giờ Sao Ý nghĩa
23h-01h và 11h-13h Đại An Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
01h-03h và 13h-15h Tốc Hỷ Vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp quan nhiều may mắn, người đi có tin về.
03h-05h và 15h-17h Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện tụng nên hoãn. Việc làm chậm nhưng chắc chắn.
05h-07h và 17h-19h Xích Khẩu Hay cãi cọ, gây chuyện. Người ra đi nên hoãn lại. Nếu bắt buộc đi nên giữ miệng, tránh tranh luận.
07h-09h và 19h-21h Tiểu Các Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
09h-11h và 21h-23h Tuyệt Lộ Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn. Việc quan trọng nên hoãn lại.
Kết luận ngày 11/3/2040
Ngày bình thường

Ngày trung tính, không có vượng khí đặc biệt nhưng cũng không nhiều sát khí. Phù hợp cho công việc thường ngày, hạn chế việc hệ trọng.

Việc nên làm
Cưới hỏi Khai trương Xuất hành Xây dựng Nhậm chức
Việc không nên làm
Kiện tụng Đánh nhau
Chọn giờ Thìn (07:00-08:59) hoặc Hợi (21:00-22:59) để khởi sự.
Xuất hành hướng Đông Bắc (Hỷ Thần) hoặc Trung (Tài Thần). Tránh Bắc.
✦ ✧ ✦

Thông tin về ngày tốt xấu 11/3/2040

Ngày 11/3/2040 dương lịch tương ứng ngày 29/1 âm lịch, can chi ngày Mậu Tuất, tháng Mậu Dần, năm Canh Thân, ngũ hành Thổ. Tổng hợp đầy đủ các yếu tố trực, sao, giờ hoàng đạo và hướng xuất hành, đây được xếp vào Ngày bình thường, mang sao Thiên Lao Hắc Đạo.

Trang tra cứu ngày tốt xấu cung cấp đầy đủ thông tin can chi, trực, nhị thập bát tú, lục diệu, ngọc hạp thông thư, giờ hoàng đạo - hắc đạo, hướng xuất hành và tuổi xung khắc trong ngày, giúp bạn dễ dàng lựa chọn thời điểm phù hợp để khởi sự công việc quan trọng.

Giờ Hoàng Đạo, Hắc Đạo và Trực ngày 11/3/2040

Các giờ tốt (Hoàng Đạo) trong ngày: Giờ Dần 03:00-04:59 (Tư Mệnh); Giờ Thìn 07:00-08:59 (Thanh Long); Giờ Tỵ 09:00-10:59 (Minh Đường); Giờ Thân 15:00-16:59 (Kim Quỹ); Giờ Dậu 17:00-18:59 (Bảo Quang); Giờ Hợi 21:00-22:59 (Ngọc Đường). Nên ưu tiên các khung giờ này để khởi sự, ký kết hợp đồng, xuất hành hoặc tiến hành việc quan trọng; tránh các giờ Hắc Đạo còn lại trong ngày.

Ngày 11/3/2040 có trực Thành (Cát): Ngày tốt cho cưới hỏi, khai trương, nhậm chức, xây dựng.

Can Chi, Nhị Thập Bát Tú và Lục Diệu

Can Mậu, Chi Tuất, nạp âm Bình Địa Mộc. Sao Nhị Thập Bát Tú Sâm hành Thủy – Hung: Xuất hành, giao dịch không tốt. Theo Khổng Minh Lục Diệu, ngày này thuộc sao Đại An (Cát) – Bình an, không lo lắng, vạn sự hanh thông.

Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày có 2 sao tốt (Lục Hợp, Kim Đường) và 4 sao xấu (Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Tứ Kích, Thiên Lao) chiếu vào, cần cân nhắc khi chọn việc lớn trong ngày.

Hướng xuất hành và tuổi xung khắc ngày 11/3/2040

Hỷ Thần hướng Đông Bắc, Tài Thần hướng Trung. Tránh xuất hành hướng Bắc. Bành Tổ Bách Kỵ: Ngày Mậu không nên ký hợp đồng đất đai - bất lợi cho chủ.; Giờ Tuất không nên ăn thịt chó - dễ sinh quái dị.

Tuổi xung khắc với ngày Mậu Tuất: Trâu, Dê, Rồng. Người thuộc các tuổi này nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc trọng đại trong ngày.

Câu hỏi thường gặp về ngày 11/3/2040

Ngày 11/3/2040 có nên khai trương không?

Có, trực Thành cho phép khai trương, kết hợp chọn giờ hoàng đạo để tốt nhất.

Ngày 11/3/2040 có nên cưới hỏi không?

Có, trực Thành tốt cho hôn lễ, cưới hỏi.

Ngày 11/3/2040 là ngày Hoàng Đạo hay Hắc Đạo?

Ngày này mang sao Thiên Lao Hắc Đạo, thuộc Hắc Đạo nên cần cẩn trọng, ưu tiên chọn giờ Hoàng Đạo trong ngày để hóa giải.

Ngày 11/3/2040 có nên động thổ, xây dựng không?

Không nên, trực Thành không hợp với động thổ, xây dựng trong ngày này.

Ngày 11/3/2040 có nên xuất hành, đi xa không?

Có, trực Thành thuận lợi cho xuất hành, đi xa. Nên chọn xuất hành theo hướng Hỷ Thần Đông Bắc hoặc Tài Thần Trung, tránh hướng Bắc.