Lịch âm Lịch năm Lịch tuần Ngày tốt
Dương lịch 7/12/2033
Âm lịch 16/11/2033
Ngày trong tuần Thứ Tư
Ngày hoàng đạo / hắc đạo Thiên Lao Hắc Đạo
/ /

Thông tin cơ bản ngày 7/12/2033

Can Chi ngày Nhâm Thìn
Can Chi tháng Giáp Tý
Can Chi năm Quý Sửu
Trực Định Cát
Ngũ Hành Thủy
Tiết Khí Đại Tuyết
Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo
Thời gian Giờ Loại Đánh giá
23:00-00:59 Hắc Đạo
01:00-02:59 Sửu Hắc Đạo
03:00-04:59 Dần Hoàng Đạo
05:00-06:59 Mão Hắc Đạo
07:00-08:59 Thìn Hoàng Đạo
09:00-10:59 Tỵ Hoàng Đạo
11:00-12:59 Ngọ Hắc Đạo
13:00-14:59 Mùi Hắc Đạo
15:00-16:59 Thân Hoàng Đạo
17:00-18:59 Dậu Hoàng Đạo
19:00-20:59 Tuất Hắc Đạo
21:00-22:59 Hợi Hoàng Đạo
Tuổi hợp
Thân Dậu
Tuổi xung
Sửu Mùi Tuất
Bành Tổ Bách Kỵ
⚠ Ngày Nhâm không nên phá đê tháo nước - khó giữ lại được.
⚠ Giờ Thìn không nên than khóc - dễ gặp thêm tang thương.
Các Ngày Kỵ Không phạm ngày kỵ
Hôm nay không phạm bất kỳ ngày kỵ nào — thuận lợi để khởi sự mọi việc.
Ngũ Hành Can Chi
Thiên Can Nhâm Hành Thủy
Địa Chi Thìn Hành Thổ
Nạp Âm Trường Lưu Thủy Hành Thủy
Ngày Thìn lục hợp với Dậu, tam hợp với Tý và Thân thành Thủy cục. Xung Tuất, hình Thìn (tự hình), hại Mão, phá Sửu.
Thập Nhị Trực Trực Định
Ổn định, quyết định, xác định phương hướng
Nên làm
Cúng tế Đính hôn Ký kết Giao dịch Nạp tài Sửa kho San đường
Kiêng cữ
Mở kho Xuất hàng Kiện tụng
Khổng Minh Lục Diệu Xích Khẩu — Hung
Ngày Xích Khẩu (miệng đỏ) thuộc phương Tây — dễ khẩu thiệt, cãi vã, thưa kiện. Nên đề phòng miệng lưỡi, tránh tranh luận. Cầu tài hao tổn, hành nhân gặp trở ngại.
Bài kệ
Xích Khẩu thị Tây phương,
Khẩu thiệt lắm họa ương.
Cãi vã kiện tụng phát,
Hành nhân bị trở đường.
Cầu tài hao tổn lắm,
Bệnh giả thêm tai ương.
Nhị Thập Bát Tú Sao Đê – Hung Tú
Tên ngày Đê Thổ Lạc
Hành Thổ
Tướng tinh Con Cầy
Chủ trị Thứ Bảy
Nên làm

Không nên làm gì trọng đại. Tốt nhất là nghỉ ngơi.

Kiêng cữ

Khởi công xây dựng, đào đất. Tuyệt đối kỵ chôn cất – tang gia tuyệt tự, tài sản điêu linh.

Sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư 7   3
Sao tốt (7)
Nguyệt Đức
Trăng ban phúc đức, ngày đại cát, hóa giải hung sát. Rất tốt cho cưới hỏi, khai trương, xuất hành, cầu tài.
Tam Hợp
Chi ngày hợp cục với Chi tháng, tam hòa cát khí. Tốt cho mọi việc, hợp tác, ký kết, cưới hỏi.
Lâm Nhật
Ngày giáng lâm phúc khí, tốt cho cúng tế, cầu phúc.
Thời Âm
Ngày âm khí điều hòa, tốt cho việc nội trợ, riêng tư.
Thiên Thương
Kho trời đầy đủ, tốt cho nhập trạch, tích trữ, thu hoạch.
Bất Tướng
Ngày không phạm tướng, đặc biệt tốt cho hôn nhân, cưới hỏi.
Thánh Tâm
Ngày thánh tâm, tốt cho mọi việc, nhất là cầu phúc, cúng bái tế tự.
Sao xấu (3)
Tử Khí
Khí chết chóc, kỵ thăm bệnh, cầu y, khởi sự quan trọng.
Ngũ Mộ
Kỵ an táng, xây mộ, việc liên quan tang lễ.
Thiên Lao
Hắc Đạo hình ngục, tránh ký kết, kiện tụng và mọi giao ước quan trọng.
Ngày giờ tốt xuất hành
Hỷ Thần Đông Nam
Tài Thần Bắc
Hung Thần Nam
Xích Khẩu Dễ khẩu thiệt, cãi vã, kiện tụng; cẩn lời nói.
Địa Hộ Xuất hành buôn bán, kinh doanh thuận lợi, gặp nhiều may mắn về tài lộc.
Khung giờ Sao Ý nghĩa
23h-01h và 11h-13h Tiểu Các Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
01h-03h và 13h-15h Tuyệt Lộ Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn. Việc quan trọng nên hoãn lại.
03h-05h và 15h-17h Đại An Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
05h-07h và 17h-19h Tốc Hỷ Vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp quan nhiều may mắn, người đi có tin về.
07h-09h và 19h-21h Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện tụng nên hoãn. Việc làm chậm nhưng chắc chắn.
09h-11h và 21h-23h Xích Khẩu Hay cãi cọ, gây chuyện. Người ra đi nên hoãn lại. Nếu bắt buộc đi nên giữ miệng, tránh tranh luận.
Kết luận ngày 7/12/2033
Ngày xấu

Nhiều yếu tố bất lợi trong ngày. Nên hoãn các việc quan trọng nếu có thể, cẩn thận trong giao dịch và xuất hành.

Việc nên làm
Cúng tế Đính hôn Ký kết Giao dịch Nạp tài Sửa kho San đường
Việc không nên làm
Mở kho Xuất hàng Kiện tụng
Chọn giờ Thìn (07:00-08:59) hoặc Hợi (21:00-22:59) để khởi sự.
Xuất hành hướng Đông Nam (Hỷ Thần) hoặc Bắc (Tài Thần). Tránh Nam.
✦ ✧ ✦

Thông tin về ngày tốt xấu 7/12/2033

Ngày 7/12/2033 dương lịch tương ứng ngày 16/11 âm lịch, can chi ngày Nhâm Thìn, tháng Giáp Tý, năm Quý Sửu, ngũ hành Thủy. Tổng hợp đầy đủ các yếu tố trực, sao, giờ hoàng đạo và hướng xuất hành, đây được xếp vào Ngày xấu, mang sao Thiên Lao Hắc Đạo.

Trang tra cứu ngày tốt xấu cung cấp đầy đủ thông tin can chi, trực, nhị thập bát tú, lục diệu, ngọc hạp thông thư, giờ hoàng đạo - hắc đạo, hướng xuất hành và tuổi xung khắc trong ngày, giúp bạn dễ dàng lựa chọn thời điểm phù hợp để khởi sự công việc quan trọng.

Giờ Hoàng Đạo, Hắc Đạo và Trực ngày 7/12/2033

Các giờ tốt (Hoàng Đạo) trong ngày: Giờ Dần 03:00-04:59 (Tư Mệnh); Giờ Thìn 07:00-08:59 (Thanh Long); Giờ Tỵ 09:00-10:59 (Minh Đường); Giờ Thân 15:00-16:59 (Kim Quỹ); Giờ Dậu 17:00-18:59 (Bảo Quang); Giờ Hợi 21:00-22:59 (Ngọc Đường). Nên ưu tiên các khung giờ này để khởi sự, ký kết hợp đồng, xuất hành hoặc tiến hành việc quan trọng; tránh các giờ Hắc Đạo còn lại trong ngày.

Ngày 7/12/2033 có trực Định (Cát): Tốt cho cúng tế, ký kết, giao dịch. Không nên xuất hàng, mở kho.

Can Chi, Nhị Thập Bát Tú và Lục Diệu

Can Nhâm, Chi Thìn, nạp âm Trường Lưu Thủy. Sao Nhị Thập Bát Tú Đê hành Thổ – Hung: Đào đất, xây dựng gặp hung; không khởi sự. Theo Khổng Minh Lục Diệu, ngày này thuộc sao Xích Khẩu (Hung) – Dễ khẩu thiệt, cãi vã, kiện tụng; cẩn lời nói.

Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày có 7 sao tốt (Nguyệt Đức, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thời Âm, Thiên Thương, Bất Tướng, Thánh Tâm) và 3 sao xấu (Tử Khí, Ngũ Mộ, Thiên Lao) chiếu vào, cần cân nhắc khi chọn việc lớn trong ngày.

Hướng xuất hành và tuổi xung khắc ngày 7/12/2033

Hỷ Thần hướng Đông Nam, Tài Thần hướng Bắc. Tránh xuất hành hướng Nam. Bành Tổ Bách Kỵ: Ngày Nhâm không nên phá đê tháo nước - khó giữ lại được.; Giờ Thìn không nên than khóc - dễ gặp thêm tang thương.

Tuổi xung khắc với ngày Nhâm Thìn: Trâu, Dê, Chó. Người thuộc các tuổi này nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc trọng đại trong ngày.

Câu hỏi thường gặp về ngày 7/12/2033

Ngày 7/12/2033 có nên khai trương không?

Không nên, trực Định không thuận cho khai trương.

Ngày 7/12/2033 có nên cưới hỏi không?

Không khuyến khích, trực Định không thuận lợi cho hôn lễ.

Ngày 7/12/2033 là ngày Hoàng Đạo hay Hắc Đạo?

Ngày này mang sao Thiên Lao Hắc Đạo, thuộc Hắc Đạo nên cần cẩn trọng, ưu tiên chọn giờ Hoàng Đạo trong ngày để hóa giải.

Ngày 7/12/2033 có nên động thổ, xây dựng không?

Không nên, trực Định không hợp với động thổ, xây dựng trong ngày này.

Ngày 7/12/2033 có nên xuất hành, đi xa không?

Không nên, trực Định không thuận cho xuất hành trong ngày này. Nên chọn xuất hành theo hướng Hỷ Thần Đông Nam hoặc Tài Thần Bắc, tránh hướng Nam.