Lịch âm Lịch năm Lịch tuần Ngày tốt
Dương lịch 7/1/2037
Âm lịch 22/11/2036
Ngày trong tuần Thứ Tư
Ngày hoàng đạo / hắc đạo Thiên Đức Hoàng Đạo
/ /

Thông tin cơ bản ngày 7/1/2037

Can Chi ngày Kỷ Mão
Can Chi tháng Canh Tý
Can Chi năm Bính Thìn
Trực Bình Hung
Ngũ Hành Thổ
Tiết Khí Tiểu Hàn
Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo
Thời gian Giờ Loại Đánh giá
23:00-00:59 Hắc Đạo
01:00-02:59 Sửu Hoàng Đạo
03:00-04:59 Dần Hắc Đạo
05:00-06:59 Mão Hắc Đạo
07:00-08:59 Thìn Hoàng Đạo
09:00-10:59 Tỵ Hắc Đạo
11:00-12:59 Ngọ Hoàng Đạo
13:00-14:59 Mùi Hoàng Đạo
15:00-16:59 Thân Hắc Đạo
17:00-18:59 Dậu Hắc Đạo
19:00-20:59 Tuất Hoàng Đạo
21:00-22:59 Hợi Hoàng Đạo
Tuổi hợp
Mùi Hợi Tuất
Tuổi xung
Ngọ Dậu
Bành Tổ Bách Kỵ
⚠ Ngày Kỷ không nên hủy giao kèo - hai bên đều tổn hại.
⚠ Giờ Mão không nên đào giếng - nước giếng không trong lành.
Các Ngày Kỵ Phạm 1 ngày kỵ
Tam Nương

Ngày 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch. Không nên cưới hỏi, xuất hành, khởi công lớn.

Ngũ Hành Can Chi
Thiên Can Kỷ Hành Thổ
Địa Chi Mão Hành Mộc
Nạp Âm Thành Đầu Thổ Hành Thổ
Ngày Mão lục hợp với Tuất, tam hợp với Hợi và Mùi thành Mộc cục. Xung Dậu, hình Tý, hại Thìn, phá Ngọ.
Thập Nhị Trực Trực Bình
Bình ổn, hòa giải, cân bằng mọi sự
Nên làm
Xuất hành Thăm hỏi Ký kết Giao dịch
Kiêng cữ
Phẫu thuật
Khổng Minh Lục Diệu Xích Khẩu — Hung
Ngày Xích Khẩu (miệng đỏ) thuộc phương Tây — dễ khẩu thiệt, cãi vã, thưa kiện. Nên đề phòng miệng lưỡi, tránh tranh luận. Cầu tài hao tổn, hành nhân gặp trở ngại.
Bài kệ
Xích Khẩu thị Tây phương,
Khẩu thiệt lắm họa ương.
Cãi vã kiện tụng phát,
Hành nhân bị trở đường.
Cầu tài hao tổn lắm,
Bệnh giả thêm tai ương.
Nhị Thập Bát Tú Sao Nữ – Hung Tú
Tên ngày Nữ Thổ Bức
Hành Thổ
Tướng tinh Con Dơi
Chủ trị Thứ Bảy
Nên làm

Không nên làm gì quan trọng. Đặc biệt bất lợi cho phụ nữ.

Kiêng cữ

Phụ nữ không nên xuất hành, kiện tụng. Tránh mọi đại sự, hao tài tổn lực.

Sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư 9   3
Sao tốt (9)
Thiên Ân
Trời ban ơn huệ, ngày được phù trợ, tốt cho mọi việc, đặc biệt cầu phúc, tạ ơn.
Dân Nhật
Ngày của dân, thích hợp hoạt động dân sự, thương mại, hội họp cộng đồng.
Thiên Vu
Ngày được thầy trời trợ giúp, tốt cho cầu tài, thầy thuốc, nghi lễ.
Phúc Đức
Can ngày hợp Can tháng, phúc đức song toàn. Tốt cho cầu tài, cưới hỏi, khai trương, ký kết.
Thiên Thương
Kho trời đầy đủ, tốt cho nhập trạch, tích trữ, thu hoạch.
Bất Tướng
Ngày không phạm tướng, đặc biệt tốt cho hôn nhân, cưới hỏi.
Kim Đường
Hoàng Đạo cát lợi, tốt cho xây dựng, thương mại, tích lũy tài sản.
Ngũ Hợp
Ngày hòa hợp ngũ hành, tốt cho giao kết, ký hợp đồng, hợp tác.
Bảo Quang
Hoàng Đạo sáng quý, tốt cho cầu tài, khai trương, xuất hành.
Sao xấu (3)
Tai Sát
Sát khí tai ương, kỵ xuất hành, khởi sự, dễ gặp tai nạn.
Thiên Hỏa
Lửa trời, kỵ việc lợp nhà, làm bếp, liên quan hỏa hoạn.
Phục Nhật
Ngày lặp lại điềm xấu, kỵ an táng, tang lễ.
Ngày giờ tốt xuất hành
Hỷ Thần Tây Bắc
Tài Thần Tây
Hung Thần Tây
Xích Khẩu Dễ khẩu thiệt, cãi vã, kiện tụng; cẩn lời nói.
Địa Hộ Xuất hành buôn bán, kinh doanh thuận lợi, gặp nhiều may mắn về tài lộc.
Khung giờ Sao Ý nghĩa
23h-01h và 11h-13h Tiểu Các Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
01h-03h và 13h-15h Tuyệt Lộ Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn. Việc quan trọng nên hoãn lại.
03h-05h và 15h-17h Đại An Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
05h-07h và 17h-19h Tốc Hỷ Vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp quan nhiều may mắn, người đi có tin về.
07h-09h và 19h-21h Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện tụng nên hoãn. Việc làm chậm nhưng chắc chắn.
09h-11h và 21h-23h Xích Khẩu Hay cãi cọ, gây chuyện. Người ra đi nên hoãn lại. Nếu bắt buộc đi nên giữ miệng, tránh tranh luận.
Kết luận ngày 7/1/2037
Ngày tốt

Các yếu tố phong thủy nghiêng về tốt lành. Thích hợp để thực hiện các công việc quan trọng, đặc biệt nếu chọn thêm đúng giờ Hoàng Đạo.

Việc nên làm
Xuất hành Thăm hỏi Ký kết Giao dịch
Việc không nên làm
Phẫu thuật Tam Nương
Chọn giờ Sửu (01:00-02:59) hoặc Ngọ (11:00-12:59) để khởi sự.
Xuất hành hướng Tây Bắc (Hỷ Thần) hoặc Tây (Tài Thần). Tránh Tây.
✦ ✧ ✦

Thông tin về ngày tốt xấu 7/1/2037

Ngày 7/1/2037 dương lịch tương ứng ngày 22/11 âm lịch, can chi ngày Kỷ Mão, tháng Canh Tý, năm Bính Thìn, ngũ hành Thổ. Tổng hợp đầy đủ các yếu tố trực, sao, giờ hoàng đạo và hướng xuất hành, đây được xếp vào Ngày tốt, mang sao Thiên Đức Hoàng Đạo.

Trang tra cứu ngày tốt xấu cung cấp đầy đủ thông tin can chi, trực, nhị thập bát tú, lục diệu, ngọc hạp thông thư, giờ hoàng đạo - hắc đạo, hướng xuất hành và tuổi xung khắc trong ngày, giúp bạn dễ dàng lựa chọn thời điểm phù hợp để khởi sự công việc quan trọng.

Giờ Hoàng Đạo, Hắc Đạo và Trực ngày 7/1/2037

Các giờ tốt (Hoàng Đạo) trong ngày: Giờ Sửu 01:00-02:59 (Ngọc Đường); Giờ Thìn 07:00-08:59 (Tư Mệnh); Giờ Ngọ 11:00-12:59 (Thanh Long); Giờ Mùi 13:00-14:59 (Minh Đường); Giờ Tuất 19:00-20:59 (Kim Quỹ); Giờ Hợi 21:00-22:59 (Bảo Quang). Nên ưu tiên các khung giờ này để khởi sự, ký kết hợp đồng, xuất hành hoặc tiến hành việc quan trọng; tránh các giờ Hắc Đạo còn lại trong ngày.

Ngày 7/1/2037 có trực Bình (Hung): Ngày bình thường, thích hợp xuất hành, giao dịch nhỏ.

Can Chi, Nhị Thập Bát Tú và Lục Diệu

Can Kỷ, Chi Mão, nạp âm Thành Đầu Thổ. Sao Nhị Thập Bát Tú Nữ hành Thổ – Hung: Phụ nữ không nên xuất hành; tránh kiện tụng. Theo Khổng Minh Lục Diệu, ngày này thuộc sao Xích Khẩu (Hung) – Dễ khẩu thiệt, cãi vã, kiện tụng; cẩn lời nói.

Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày có 9 sao tốt (Thiên Ân, Dân Nhật, Thiên Vu, Phúc Đức, Thiên Thương, Bất Tướng, Kim Đường, Ngũ Hợp, Bảo Quang) và 3 sao xấu (Tai Sát, Thiên Hỏa, Phục Nhật) chiếu vào, cần cân nhắc khi chọn việc lớn trong ngày.

Lưu ý, ngày này thuộc các ngày kỵ: Tam Nương. Ngày 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch. Không nên cưới hỏi, xuất hành, khởi công lớn.

Hướng xuất hành và tuổi xung khắc ngày 7/1/2037

Hỷ Thần hướng Tây Bắc, Tài Thần hướng Tây. Tránh xuất hành hướng Tây. Bành Tổ Bách Kỵ: Ngày Kỷ không nên hủy giao kèo - hai bên đều tổn hại.; Giờ Mão không nên đào giếng - nước giếng không trong lành.

Tuổi xung khắc với ngày Kỷ Mão: Chuột, Ngựa, Gà. Người thuộc các tuổi này nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc trọng đại trong ngày.

Câu hỏi thường gặp về ngày 7/1/2037

Ngày 7/1/2037 có nên khai trương không?

Không nên, trực Bình không thuận cho khai trương.

Ngày 7/1/2037 có nên cưới hỏi không?

Không khuyến khích, trực Bình không thuận lợi cho hôn lễ.

Ngày 7/1/2037 là ngày Hoàng Đạo hay Hắc Đạo?

Ngày này mang sao Thiên Đức Hoàng Đạo, thuộc Hoàng Đạo nên thuận lợi cho hầu hết công việc, đặc biệt nếu chọn đúng giờ tốt.

Ngày 7/1/2037 có nên động thổ, xây dựng không?

Không nên, trực Bình không hợp với động thổ, xây dựng trong ngày này.

Ngày 7/1/2037 có nên xuất hành, đi xa không?

Có, trực Bình thuận lợi cho xuất hành, đi xa. Nên chọn xuất hành theo hướng Hỷ Thần Tây Bắc hoặc Tài Thần Tây, tránh hướng Tây.