Ngày 12 tháng 1 năm 2041 tốt hay xấu?
Thông tin cơ bản ngày 12/1/2041
| Thời gian | Giờ | Loại | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| 23:00-00:59 | Tý | Hoàng Đạo | ★★★★★ |
| 01:00-02:59 | Sửu | Hắc Đạo | ★★★★★ |
| 03:00-04:59 | Dần | Hoàng Đạo | ★★★★★ |
| 05:00-06:59 | Mão | Hoàng Đạo | ★★★★★ |
| 07:00-08:59 | Thìn | Hắc Đạo | ★★★★★ |
| 09:00-10:59 | Tỵ | Hắc Đạo | ★★★★★ |
| 11:00-12:59 | Ngọ | Hoàng Đạo | ★★★★★ |
| 13:00-14:59 | Mùi | Hoàng Đạo | ★★★★★ |
| 15:00-16:59 | Thân | Hắc Đạo | ★★★★★ |
| 17:00-18:59 | Dậu | Hoàng Đạo | ★★★★★ |
| 19:00-20:59 | Tuất | Hắc Đạo | ★★★★★ |
| 21:00-22:59 | Hợi | Hắc Đạo | ★★★★★ |
Tiểu Cát mang lành nhỏ, Cầu tài ít nhiều có. Hành nhân sớm muộn đến, Bệnh giả sức hồi phục. Giao dịch nhẹ hanh thông, Vui vẻ đón ngày mới.
Sao Chủy không nên làm bất kỳ việc chi.
Khởi công tạo tác việc gì cũng không tốt. KỴ NHẤT là chôn cất và mọi việc liên quan đến tang ma như sửa đắp mồ mả, làm sanh phần, đóng thọ đường. Tuyệt đối không tiến hành chôn cất người chết.
- Tại Tỵ bị đoạt khí, còn Hung thì càng thêm Hung. Tại Dậu rất tốt vì Sao Chủy Đăng Viên ở Dậu đem lại sự khởi động và thăng tiến, tuy nhiên phạm vào Phục Đoạn Sát.
- Tại Sửu là Đắc Địa, mọi việc ắt nên. Rất hợp với ngày Đinh Sửu và Tân Sửu, mọi tạo tác Đại Lợi, nếu chôn cất thì Phú Quý song toàn.
Hội tụ nhiều yếu tố cát lành hiếm có. Đây là ngày lý tưởng để khởi sự những việc quan trọng — cưới hỏi, khai trương, ký kết, xây dựng đều đại thuận lợi.
Thông tin về ngày tốt xấu 12/1/2041
Ngày 12/1/2041 dương lịch tương ứng ngày 10/12 âm lịch, can chi ngày Ất Tỵ, tháng Kỷ Sửu, năm Canh Thân, ngũ hành Mộc. Tổng hợp đầy đủ các yếu tố trực, sao, giờ hoàng đạo và hướng xuất hành, đây được xếp vào Ngày rất tốt, mang sao Ngọc Đường Hoàng Đạo.
Trang tra cứu ngày tốt xấu cung cấp đầy đủ thông tin can chi, trực, nhị thập bát tú, lục diệu, ngọc hạp thông thư, giờ hoàng đạo - hắc đạo, hướng xuất hành và tuổi xung khắc trong ngày, giúp bạn dễ dàng lựa chọn thời điểm phù hợp để khởi sự công việc quan trọng.
Giờ Hoàng Đạo, Hắc Đạo và Trực ngày 12/1/2041
Các giờ tốt (Hoàng Đạo) trong ngày: Giờ Tý 23:00-00:59 (Tư Mệnh); Giờ Dần 03:00-04:59 (Thanh Long); Giờ Mão 05:00-06:59 (Minh Đường); Giờ Ngọ 11:00-12:59 (Kim Quỹ); Giờ Mùi 13:00-14:59 (Bảo Quang); Giờ Dậu 17:00-18:59 (Ngọc Đường). Nên ưu tiên các khung giờ này để khởi sự, ký kết hợp đồng, xuất hành hoặc tiến hành việc quan trọng; tránh các giờ Hắc Đạo còn lại trong ngày.
Ngày 12/1/2041 có trực Định (Cát): Tốt cho cúng tế, ký kết, giao dịch. Không nên xuất hàng, mở kho.
Can Chi, Nhị Thập Bát Tú và Lục Diệu
Can Ất, Chi Tỵ, nạp âm Phú Đăng Hỏa. Sao Nhị Thập Bát Tú Chủy hành Hỏa – Hung: Xây dựng, khai trương không nên; tránh tranh cãi. Theo Khổng Minh Lục Diệu, ngày này thuộc sao Tiểu Cát (Cát) – Chút may mắn, thích hợp việc nhỏ, giao dịch nhẹ.
Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày có 7 sao tốt (Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp, Tứ Tướng, Tam Hợp, Thời Âm, Lục Nghi, Ngọc Đường) và 6 sao xấu (Yếm Đối, Chiêu Diêu, Tử Khí, Cửu Khảm, Cửu Tiêu, Trùng Nhật) chiếu vào, cần cân nhắc khi chọn việc lớn trong ngày.
Hướng xuất hành và tuổi xung khắc ngày 12/1/2041
Hỷ Thần hướng Đông Nam, Tài Thần hướng Đông. Tránh xuất hành hướng Đông. Bành Tổ Bách Kỵ: Ngày Ất không nên trồng cây - cây không phát triển được.; Giờ Tỵ không nên xuất hành xa - tài vật dễ bị che khuất.
Tuổi xung khắc với ngày Ất Tỵ: Hổ, Khỉ, Lợn. Người thuộc các tuổi này nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc trọng đại trong ngày.
Câu hỏi thường gặp về ngày 12/1/2041
Ngày 12/1/2041 có nên khai trương không?
Không nên, trực Định không thuận cho khai trương.
Ngày 12/1/2041 có nên cưới hỏi không?
Không khuyến khích, trực Định không thuận lợi cho hôn lễ.
Ngày 12/1/2041 là ngày Hoàng Đạo hay Hắc Đạo?
Ngày này mang sao Ngọc Đường Hoàng Đạo, thuộc Hoàng Đạo nên thuận lợi cho hầu hết công việc, đặc biệt nếu chọn đúng giờ tốt.
Ngày 12/1/2041 có nên động thổ, xây dựng không?
Không nên, trực Định không hợp với động thổ, xây dựng trong ngày này.
Ngày 12/1/2041 có nên xuất hành, đi xa không?
Không nên, trực Định không thuận cho xuất hành trong ngày này. Nên chọn xuất hành theo hướng Hỷ Thần Đông Nam hoặc Tài Thần Đông, tránh hướng Đông.