Ngày 11 tháng 12 năm 2035 tốt hay xấu?
Thông tin cơ bản ngày 11/12/2035
| Thời gian | Giờ | Loại | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| 23:00-00:59 | Tý | Hoàng Đạo | ★★★★★ |
| 01:00-02:59 | Sửu | Hoàng Đạo | ★★★★★ |
| 03:00-04:59 | Dần | Hắc Đạo | ★★★★★ |
| 05:00-06:59 | Mão | Hắc Đạo | ★★★★★ |
| 07:00-08:59 | Thìn | Hoàng Đạo | ★★★★★ |
| 09:00-10:59 | Tỵ | Hoàng Đạo | ★★★★★ |
| 11:00-12:59 | Ngọ | Hắc Đạo | ★★★★★ |
| 13:00-14:59 | Mùi | Hoàng Đạo | ★★★★★ |
| 15:00-16:59 | Thân | Hắc Đạo | ★★★★★ |
| 17:00-18:59 | Dậu | Hắc Đạo | ★★★★★ |
| 19:00-20:59 | Tuất | Hoàng Đạo | ★★★★★ |
| 21:00-22:59 | Hợi | Hắc Đạo | ★★★★★ |
Ngày xung với chi tháng. Chủ nhà cần đặc biệt cẩn thận sức khỏe và tai nạn trong ngày.
Ngày trăm sự đều kỵ, không nên tiến hành bất kỳ việc gì quan trọng: khai trương, cưới hỏi, xuất hành, động thổ, an táng.
Không Vong vạn sự không, Cầu gì cũng hư không. Hành nhân chưa về nhà, Thất vật mất tây đông. Bệnh giả nguy nan lắm, Nhất thiết nghỉ an phòng.
Ít việc nên làm. Chỉ phù hợp các việc nhỏ trong nhà.
Xuất hành xa, giao dịch lớn, khai trương. Cẩn thận tài chính, dễ mất của cải.
Ngày trung tính, không có vượng khí đặc biệt nhưng cũng không nhiều sát khí. Phù hợp cho công việc thường ngày, hạn chế việc hệ trọng.
Thông tin về ngày tốt xấu 11/12/2035
Ngày 11/12/2035 dương lịch tương ứng ngày 12/11 âm lịch, can chi ngày Bính Ngọ, tháng Mậu Tý, năm Ất Mão, ngũ hành Hỏa. Tổng hợp đầy đủ các yếu tố trực, sao, giờ hoàng đạo và hướng xuất hành, đây được xếp vào Ngày bình thường, mang sao Tư Mệnh Hoàng Đạo.
Trang tra cứu ngày tốt xấu cung cấp đầy đủ thông tin can chi, trực, nhị thập bát tú, lục diệu, ngọc hạp thông thư, giờ hoàng đạo - hắc đạo, hướng xuất hành và tuổi xung khắc trong ngày, giúp bạn dễ dàng lựa chọn thời điểm phù hợp để khởi sự công việc quan trọng.
Giờ Hoàng Đạo, Hắc Đạo và Trực ngày 11/12/2035
Các giờ tốt (Hoàng Đạo) trong ngày: Giờ Tý 23:00-00:59 (Thanh Long); Giờ Sửu 01:00-02:59 (Minh Đường); Giờ Thìn 07:00-08:59 (Kim Quỹ); Giờ Tỵ 09:00-10:59 (Bảo Quang); Giờ Mùi 13:00-14:59 (Ngọc Đường); Giờ Tuất 19:00-20:59 (Tư Mệnh). Nên ưu tiên các khung giờ này để khởi sự, ký kết hợp đồng, xuất hành hoặc tiến hành việc quan trọng; tránh các giờ Hắc Đạo còn lại trong ngày.
Ngày 11/12/2035 có trực Phá (Hung): Ngày xấu, không nên làm việc quan trọng. Chỉ nên phá dỡ cũ, chữa bệnh.
Can Chi, Nhị Thập Bát Tú và Lục Diệu
Can Bính, Chi Ngọ, nạp âm Thiên Hà Thủy. Sao Nhị Thập Bát Tú Ngưu hành Kim – Hung: Xuất hành, giao dịch không tốt; cẩn thận tài chính. Theo Khổng Minh Lục Diệu, ngày này thuộc sao Không Vong (Hung) – Trống rỗng, việc gì cũng thất bại; nên nghỉ ngơi.
Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày có 7 sao tốt (Nguyệt Không, Dương Đức, Lục Nghi, Tục Thế, Giải Thần, Tư Mệnh, Minh Phệ) và 10 sao xấu (Nguyệt Phá, Đại Hao, Tai Sát, Thiên Hỏa, Yếm Đối, Chiêu Diêu, Tứ Phế, Ngũ Hư, Huyết Kỵ, Âm Dương Kích Xung) chiếu vào, cần cân nhắc khi chọn việc lớn trong ngày.
Lưu ý, ngày này thuộc các ngày kỵ: Sát Chủ, Thụ Tử. Ngày xung với chi tháng. Chủ nhà cần đặc biệt cẩn thận sức khỏe và tai nạn trong ngày.
Hướng xuất hành và tuổi xung khắc ngày 11/12/2035
Hỷ Thần hướng Đông Nam, Tài Thần hướng Nam. Tránh xuất hành hướng Bắc. Bành Tổ Bách Kỵ: Ngày Bính không nên sửa bếp - dễ gặp tai ương.; Giờ Ngọ không nên lợp mái nhà - nhà chủ dễ thay đổi.
Tuổi xung khắc với ngày Bính Ngọ: Chuột, Mèo, Gà. Người thuộc các tuổi này nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc trọng đại trong ngày.
Câu hỏi thường gặp về ngày 11/12/2035
Ngày 11/12/2035 có nên khai trương không?
Không nên, trực Phá không thuận cho khai trương.
Ngày 11/12/2035 có nên cưới hỏi không?
Không khuyến khích, trực Phá không thuận lợi cho hôn lễ.
Ngày 11/12/2035 là ngày Hoàng Đạo hay Hắc Đạo?
Ngày này mang sao Tư Mệnh Hoàng Đạo, thuộc Hoàng Đạo nên thuận lợi cho hầu hết công việc, đặc biệt nếu chọn đúng giờ tốt.
Ngày 11/12/2035 có nên động thổ, xây dựng không?
Không nên, trực Phá không hợp với động thổ, xây dựng trong ngày này.
Ngày 11/12/2035 có nên xuất hành, đi xa không?
Không nên, trực Phá không thuận cho xuất hành trong ngày này. Nên chọn xuất hành theo hướng Hỷ Thần Đông Nam hoặc Tài Thần Nam, tránh hướng Bắc.